Xem Lịch vạn niên ngày 22 tháng 02 năm 2022 dương lịch - thông tin ngày tốt, xấu, giờ hoàng đạo , hắc đạo giờ đẹp trong ngày 22/02/2022 12/01/2022 14:01:09. Văn khấn Tết Thanh Minh tại mộ chuẩn nhất. 02/04/2021 10:04:35. Văn khấn tạ mộ mới xây xong: chọn ngày, sắm lễ, bài
Lịch vạn niên ngày 22 tháng 12 năm 2020. Xem và tra cứu ngày tốt và giờ đẹp Thứ Ba, ngày 22/12/2020 (dương lịch). Trang này hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu ngày 22/12/2020, hướng xuất hành và các gợi ý việc nên làm giúp bạn có những
Lịch âm 2023 - Lịch vạn niên 2023 - Lịch 2023 Quý Mão. Năm Quý Mão 2023 bắt đầu từ ngày 22 tháng 1 năm 2023 (tức ngày 1 tháng 1 âm lịch năm Quý Mão) đến ngày 9 tháng 2 năm 2024 (tức ngày 30 tháng 12 âm lịch năm Quý Mão) Năm Quý …. 102 Gọi ngay Chi tiết.
Ngày 22 tháng 12 năm 2019 là Chủ Nhật, âm lịch là ngày Quý Tỵ tháng Bính Tý năm Kỷ Hợi. Click để xem ngày hoàng đạo, ngày hắc đạo Lich365.com. Danh mục. Lịch âm hôm nay; Lịch tháng. Lịch tháng 1 năm 2022; Lịch tháng 2 năm 2022;
Lịch Vạn Niên 2019 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 22 tháng 12 năm 2019 , tức ngày 27-11-2019 âm lịch, là ngày Hắc đạo Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày là: Quý Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Bính Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Mậu Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Kỷ Mùi (13h-15h): Minh
ANEO. Ngày 22 tháng 12 năm 2019 dương lịch là ngày Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam 2019 Chủ Nhật, âm lịch là ngày 27 tháng 11 năm 2019. Xem ngày tốt hay xấu, xem ☯ giờ tốt ☯ giờ xấu trong ngày 22 tháng 12 năm 2019 như thế nào nhé! ngày 22 tháng 12 năm 2019 ngày 22/12/2019 tốt hay xấu? lịch âm 2019 lịch vạn niên ngày 22/12/2019 Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3hThìn 7h-9hNgọ 11h-13h Mùi 13h-15hTuất 19h-21hHợi 21h-23h Giờ Hắc Đạo Tý 23h-1hDần 3h-5hMão 5h-7h Tỵ 9h-11hThân 15h-17hDậu 17h-19hGiờ Mặt Trời Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa 62917201154 Độ dài ban ngày 10 giờ 51 phútGiờ Mặt Trăng Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn 22214151208 Độ dài ban đêm 11 giờ 53 phút Âm lịch hôm nay ☯ Xem ngày giờ tốt xấu ngày 22 tháng 12 năm 2019 Các bước xem ngày tốt cơ bản Bước 1 Tránh các ngày xấu ngày hắc đạo tương ứng với việc xấu đã gợi ý. Bước 2 Ngày không được xung khắc với bản mệnh ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi. Bước 3 Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt, nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. Bước 4 Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. Bước 5 Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ giờ Hoàng đạo để khởi sự. Xem thêm Lịch Vạn Niên năm 2019 Thu lại ☯ Thông tin ngày 22 tháng 12 năm 2019 Dương lịch Ngày 22/12/2019 Âm lịch 27/11/2019 Bát Tự Ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi Nhằm ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo Xấu Trực Chấp Sẽ rất tốt nếu bắt được kẻ gian, trộm khó. Giờ đẹp Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h ⚥ Hợp - Xung Tam hợp Dậu, SửuLục hợp Thân Tương hình Dần, ThânTương hại DầnTương xung Hợi ❖ Tuổi bị xung khắc Tuổi bị xung khắc với ngày Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi. Tuổi bị xung khắc với tháng Canh Ngọ, Mậu Ngọ. ☯ Ngũ Hành Ngũ hành niên mệnh Trường Lưu Thủy Ngày Quý Tỵ; tức Can khắc Chi Thủy, Hỏa, là ngày cát trung bình chế nhật. Nạp âm Trường Lưu Thủy kị tuổi Đinh Hợi, Ất Hợi. Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý ✧ Sao tốt - Sao xấu Sao tốt Ngũ phú. Sao xấu Kiếp sát, Tiểu hao, Phục nhật, Trùng nhật, Nguyên vũ. ✔ Việc nên - Không nên làm Nên Cúng tế, san đường. Không nên Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng. Xuất hành Ngày xuất hành Là ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý. Hướng xuất hành Đi theo hướng Tây để đón Tài thần, hướng Đông Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần. Giờ xuất hành 23h - 1h, 11h - 13hMọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình - 3h, 13h - 15hVui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui - 5h, 15h - 17hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc - 7h, 17h - 19hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây - 9h, 19h - 21hRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh - 11h, 21h - 23hCầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an. ✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú Sao Phòng. Ngũ Hành Thái Dương. Động vật Thỏ. Mô tả chi tiết - Phòng nhật Thố - Cảnh Yêm Tốt. Kiết Tú Tướng tinh con Thỏ , chủ trị ngày Chủ nhật. - Nên làm Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt , thứ nhất là xây dựng nhà , chôn cất , cưới gã , xuất hành , đi thuyền , mưu sự , chặt cỏ phá đất , cắt áo. - Kiêng cữ Sao Phòng là Đại Kiết Tinh, không kỵ việc chi cả. - Ngoại lệ Tại Đinh Sửu và Tân Sửu đều tốt, tại Dậu càng tốt hơn, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu. Trong 6 ngày Kỷ Tị, Đinh Tị, Kỷ Dậu, Quý Dậu, Đinh Sửu, Tân Sửu thì Sao Phòng vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. Sao Phòng nhằm ngày Tị là Phục Đoạn Sát chẳng nên chôn cất, xuất hành, các vụ thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. - Phòng tinh tạo tác điền viên tiến, Huyết tài ngưu mã biến sơn cương, Cánh chiêu ngoại xứ điền trang trạch, Vinh hoa cao quý, phúc thọ khang. Mai táng nhược nhiên phùng thử nhật, Cao quan tiến chức bái Quân vương. Giá thú Thường nga quy Nguyệt điện, Tam niên bào tử chế triều đường.
Ngày 22 tháng 12 năm 2020 dương lịch là ngày Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam 2020 Thứ Ba, âm lịch là ngày 9 tháng 11 năm 2020. Xem ngày tốt hay xấu, xem ☯ giờ tốt ☯ giờ xấu trong ngày 22 tháng 12 năm 2020 như thế nào nhé! ngày 22 tháng 12 năm 2020 ngày 22/12/2020 tốt hay xấu? lịch âm 2020 lịch vạn niên ngày 22/12/2020 Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3hThìn 7h-9hNgọ 11h-13h Mùi 13h-15hTuất 19h-21hHợi 21h-23h Giờ Hắc Đạo Tý 23h-1hDần 3h-5hMão 5h-7h Tỵ 9h-11hThân 15h-17hDậu 17h-19hGiờ Mặt Trời Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa 62917201155 Độ dài ban ngày 10 giờ 51 phútGiờ Mặt Trăng Giờ mọcGiờ lặnĐộ tròn 1217-1208 Độ dài ban đêm 0 Âm lịch hôm nay ☯ Xem ngày giờ tốt xấu ngày 22 tháng 12 năm 2020 Các bước xem ngày tốt cơ bản Bước 1 Tránh các ngày xấu ngày hắc đạo tương ứng với việc xấu đã gợi ý. Bước 2 Ngày không được xung khắc với bản mệnh ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi. Bước 3 Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt, nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. Bước 4 Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. Bước 5 Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ giờ Hoàng đạo để khởi sự. Xem thêm Lịch Vạn Niên năm 2020 Thu lại ☯ Thông tin ngày 22 tháng 12 năm 2020 Dương lịch Ngày 22/12/2020 Âm lịch 9/11/2020 Bát Tự Ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý Nhằm ngày Chu Tước Hắc Đạo Xấu Trực Bế Nên lập kế hoạch xây dựng, tránh xây mới. Giờ đẹp Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h ⚥ Hợp - Xung Tam hợp Mùi, MãoLục hợp Dần Tương hình HợiTương hại ThânTương xung Tỵ ❖ Tuổi bị xung khắc Tuổi bị xung khắc với ngày Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Tuổi bị xung khắc với tháng Bính Ngọ, Giáp Ngọ. ☯ Ngũ Hành Ngũ hành niên mệnh Bình Địa Mộc Ngày Kỷ Hợi; tức Can khắc Chi Thổ, Thủy, là ngày cát trung bình chế nhật. Nạp âm Bình Địa Mộc kị tuổi Quý Tỵ, Ất Mùi. Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. ✧ Sao tốt - Sao xấu Sao tốt Vương nhật. Sao xấu Du họa, Huyết chi, Trùng nhật, Chu tước. ✔ Việc nên - Không nên làm Nên Cúng tế, giao dịch, nạp tài, san đường. Không nên Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng. Xuất hành Ngày xuất hành Là ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua. Hướng xuất hành Đi theo hướng Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tại thiên vì gặp Hạc thần. Giờ xuất hành 23h - 1h, 11h - 13hMọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình - 3h, 13h - 15hVui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui - 5h, 15h - 17hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc - 7h, 17h - 19hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây - 9h, 19h - 21hRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh - 11h, 21h - 23hCầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an. ✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú Sao Vĩ. Ngũ Hành Hoả. Động vật Hổ. Mô tả chi tiết - Vĩ hỏa Hổ - Sầm Bành Tốt. Kiết Tú tướng tinh con cọp, chủ trị ngày thứ 3. - Nên làm Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất. - Kiêng cữ Đóng giường , lót giường, đi thuyền. - Ngoại lệ Tại Hợi, Mẹo, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mẹo rất Hung, còn các ngày Mẹo khác có thể tạm dùng được. - Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân, Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh, Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa, Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn. Mai táng nhược năng y thử nhật, Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng. Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa, Đại đại công hầu, viễn bá danh.
Chủ Nhật 1 Tháng 12 Dương lịch 1/12/2019, Âm lịch 6/11/2019. Bát tự Ngày Nhâm Thân, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thu Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ Tuổi xung Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân Nên làm Giao dịch, nạp tài Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, an táng, cải táng Ngày tốt Thứ Hai 2 Tháng 12 Dương lịch 2/12/2019, Âm lịch 7/11/2019. Bát tự Ngày Quý Dậu, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Khai Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn Tuổi xung Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu Nên làm Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài Hạn chế các việc Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh Ngày tốt Thứ Ba 3 Tháng 12 Dương lịch 3/12/2019, Âm lịch 8/11/2019. Bát tự Ngày Giáp Tuất, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Bế Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão Tuổi xung Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất Nên làm Cúng tế, giải trừ, san đường, sửa tường Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày xấu Thứ Tư 4 Tháng 12 Dương lịch 4/12/2019, Âm lịch 9/11/2019. Bát tự Ngày Ất Hợi, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Kiến Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần Tuổi xung Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi Nên làm Cúng tế, giải trừ Hạn chế các việc Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất Ngày xấu Thứ Năm 5 Tháng 12 Dương lịch 5/12/2019, Âm lịch 10/11/2019. Bát tự Ngày Bính Tý, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Trừ Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu Tuổi xung Canh Ngọ, Mậu Ngọ Nên làm Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự Ngày tốt Thứ Sáu 6 Tháng 12 Dương lịch 6/12/2019, Âm lịch 11/11/2019. Bát tự Ngày Đinh Sửu, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Mãn Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Tỵ, Dậu, Tý Tuổi xung Tân Mùi, Kỷ Mùi Nên làm Cúng tế, san đường, sửa tường, dỡ nhà Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày tốt Thứ bảy 7 Tháng 12 Dương lịch 7/12/2019, Âm lịch 12/11/2019. Bát tự Ngày Mậu Dần, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Mãn Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi Tuổi xung Canh Thân, Giáp Thân Nên làm Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường Hạn chế các việc Cúng tế, chữa bệnh, sửa bếp, mở kho, xuất hàng Ngày xấu Chủ Nhật 8 Tháng 12 Dương lịch 8/12/2019, Âm lịch 13/11/2019. Bát tự Ngày Kỷ Mão, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Bình Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Hợi, Mùi, Tuất Tuổi xung Tân Dậu, ất Dậu Nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài Hạn chế các việc Mở kho, xuất hàng Ngày tốt Thứ Hai 9 Tháng 12 Dương lịch 9/12/2019, Âm lịch 14/11/2019. Bát tự Ngày Canh Thìn, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Định Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu Tuổi xung Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn Nên làm Cúng tế, cầu phúc, ban lệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài Hạn chế các việc Giải trừ, chữa bệnh Ngày xấu Thứ Ba 10 Tháng 12 Dương lịch 10/12/2019, Âm lịch 15/11/2019. Bát tự Ngày Tân Tỵ, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Chấp Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân Tuổi xung Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ Nên làm Cúng tế, giải trừ, san đường, sửa tường Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng Ngày xấu Thứ Tư 11 Tháng 12 Dương lịch 11/12/2019, Âm lịch 16/11/2019. Bát tự Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Phá Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi Tuổi xung Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn Nên làm Cúng tế, san đường, sửa tường Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày tốt Thứ Năm 12 Tháng 12 Dương lịch 12/12/2019, Âm lịch 17/11/2019. Bát tự Ngày Quý Mùi, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Nguy Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Hợi, Mão, Ngọ Tuổi xung Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ Nên làm Cúng tế Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng Ngày xấu Thứ Sáu 13 Tháng 12 Dương lịch 13/12/2019, Âm lịch 18/11/2019. Bát tự Ngày Giáp Thân, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thành Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ Tuổi xung Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng Hạn chế các việc Động thổ, sửa bếp, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà Ngày tốt Thứ bảy 14 Tháng 12 Dương lịch 14/12/2019, Âm lịch 19/11/2019. Bát tự Ngày Ất Dậu, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thu Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn Tuổi xung Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu Nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, nạp tài Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày tốt Chủ Nhật 15 Tháng 12 Dương lịch 15/12/2019, Âm lịch 20/11/2019. Bát tự Ngày Bính Tuất, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Khai Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão Tuổi xung Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, giải trừ, động thổ, đổ mái Hạn chế các việc Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng Ngày xấu Thứ Hai 16 Tháng 12 Dương lịch 16/12/2019, Âm lịch 21/11/2019. Bát tự Ngày Đinh Hợi, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Bế Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần Tuổi xung Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu Nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh Ngày xấu Thứ Ba 17 Tháng 12 Dương lịch 17/12/2019, Âm lịch 22/11/2019. Bát tự Ngày Mậu Tý, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Kiến Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu Tuổi xung Bính Ngọ, Giáp Ngọ Nên làm Cúng tế, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài Hạn chế các việc Mở kho, xuất hàng Ngày tốt Thứ Tư 18 Tháng 12 Dương lịch 18/12/2019, Âm lịch 23/11/2019. Bát tự Ngày Kỷ Sửu, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Trừ Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Tỵ, Dậu, Tý Tuổi xung Đinh Mùi, Ất Mùi Nên làm Cúng tế, cầu phúc, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng Hạn chế các việc Không có Ngày tốt Thứ Năm 19 Tháng 12 Dương lịch 19/12/2019, Âm lịch 24/11/2019. Bát tự Ngày Canh Dần, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Mãn Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi Tuổi xung Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ Nên làm Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng Hạn chế các việc Cúng tế, chữa bệnh, sửa bếp, mở kho, xuất hàng Ngày xấu Thứ Sáu 20 Tháng 12 Dương lịch 20/12/2019, Âm lịch 25/11/2019. Bát tự Ngày Tân Mão, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Bình Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Hợi, Mùi, Tuất Tuổi xung Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, ất Mùi Nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ Hạn chế các việc Mở kho, xuất hàng Ngày tốt Thứ bảy 21 Tháng 12 Dương lịch 21/12/2019, Âm lịch 26/11/2019. Bát tự Ngày Nhâm Thìn, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Định Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu Tuổi xung Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng Hạn chế các việc Chữa bệnh, thẩm mỹ Ngày xấu Chủ Nhật 22 Tháng 12 Dương lịch 22/12/2019, Âm lịch 27/11/2019. Bát tự Ngày Quý Tỵ, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Chấp Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân Tuổi xung Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi Nên làm Cúng tế, san đường Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày xấu Thứ Hai 23 Tháng 12 Dương lịch 23/12/2019, Âm lịch 28/11/2019. Bát tự Ngày Giáp Ngọ, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Phá Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi Tuổi xung Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân Nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng Hạn chế các việc Mở kho, xuất hàng Ngày tốt Thứ Ba 24 Tháng 12 Dương lịch 24/12/2019, Âm lịch 29/11/2019. Bát tự Ngày Ất Mùi, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Nguy Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Hợi, Mão, Ngọ Tuổi xung Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu Nên làm Cúng tế, sửa bếp, san đường Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng Ngày xấu Thứ Tư 25 Tháng 12 Dương lịch 25/12/2019, Âm lịch 30/11/2019. Bát tự Ngày Bính Thân, Tháng Bính Tý, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thành Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ Tuổi xung Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn Nên làm Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng Hạn chế các việc Động thổ, sửa bếp, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất Ngày tốt Thứ Năm 26 Tháng 12 Dương lịch 26/12/2019, Âm lịch 1/12/2019. Bát tự Ngày Đinh Dậu, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Thu Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn Tuổi xung Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi Nên làm Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài Hạn chế các việc Họp mặt, chữa bệnh Ngày xấu Thứ Sáu 27 Tháng 12 Dương lịch 27/12/2019, Âm lịch 2/12/2019. Bát tự Ngày Mậu Tuất, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Khai Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão Tuổi xung Canh Thìn, Bính Thìn Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái Hạn chế các việc Xuất hành, chữa bệnh, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng Ngày tốt Thứ bảy 28 Tháng 12 Dương lịch 28/12/2019, Âm lịch 3/12/2019. Bát tự Ngày Kỷ Hợi, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Bế Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần Tuổi xung Tân Tỵ, Đinh Tỵ Nên làm Cúng tế, giao dịch, nạp tài, san đường Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày tốt Chủ Nhật 29 Tháng 12 Dương lịch 29/12/2019, Âm lịch 4/12/2019. Bát tự Ngày Canh Tý, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Kiến Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu Tuổi xung Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, giao dịch, nạp tài Hạn chế các việc Mở kho, xuất hàng Ngày xấu Thứ Hai 30 Tháng 12 Dương lịch 30/12/2019, Âm lịch 5/12/2019. Bát tự Ngày Tân Sửu, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Trừ Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Tỵ, Dậu, Tý Tuổi xung Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão Nên làm Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng Hạn chế các việc Không có Ngày xấu Thứ Ba 31 Tháng 12 Dương lịch 31/12/2019, Âm lịch 6/12/2019. Bát tự Ngày Nhâm Dần, Tháng Đinh Sửu, Năm Kỷ Hợi. Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Mãn Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần Nên làm Xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, đào đất, an táng, cải táng Hạn chế các việc Cúng tế, chuyển nhà Ngày tốt
Giờ Hoàng đạo 12/04/2022 Mậu Dần 3h-5h Kim Quỹ Kỷ Mão 5h-7h Bảo Quang Tân Tị 9h-11h Ngọc Đường Giáp Thân 15h-17h Tư Mệnh Bính Tuất 19h-21h Thanh Long Đinh Hợi 21h-23h Minh Đường Giờ Hắc đạo 12/04/2022 Bính Tý 23h-1h Thiên Hình Đinh Sửu 1h-3h Chu Tước Canh Thìn 7h-9h Bạch Hổ Nhâm Ngọ 11h-13h Thiên Lao Quý Mùi 13h-15h Nguyên Vũ Ất Dậu 17h-19h Câu Trận Ngũ hành 12/04/2022 Ngũ hành niên mệnh Sa Trung Kim Ngày Ất Mùi; tức Can khắc Chi Mộc, Thổ, là ngày cát trung bình chế nhật. Nạp âm Sa Trung Kim kị tuổi Kỷ Sửu, Quý Sửu. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn. Xem ngày tốt xấu theo trực 12/04/2022 Bình Tốt mọi việc Tuổi xung khắc 12/04/2022 Xung ngày Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân DậuXung tháng Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn Sao tốt 12/04/2022 Thiên Quý Tốt mọi việc Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu Sao xấu 12/04/2022 Thiên Cương hay Diệt Môn Xấu mọi việc Tiểu Hao Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc Nguyệt Hư Nguyệt Sát Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Chu tước hắc đạo Kỵ về nhà mới; khai trương Sát chủ Xấu mọi việc Tội chỉ Xấu với tế tự; tố tụng Tứ thời đại mộ Kỵ an táng Ngày kỵ 12/04/2022 Ngày 12-04-2022 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào. Hướng xuất hành 12/04/2022 - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Tây Bắc- Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Đông Nam Ngày tốt theo Nhị thập bát tú 12/04/2022 Sao VỹNgũ hành HỏaĐộng vật Hổ VỸ HỎA HỔ Sầm Bành TỐT Kiết Tú tướng tinh con cọp, chủ trị ngày thứ 3. - Nên làm Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, dọn cỏ phá đất. - Kiêng cữ Đóng giường, lót giường, đi thuyền. - Ngoại lệ Sao Vỹ gặp ngày Hợi, Mão, Mùi kỵ chôn cất. Tại ngày Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại ngày Kỷ Mão rất xấu, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được. Vỹ tinh tạo tác đắc thiên ân, Phú quý, vinh hoa, phúc thọ ninh, Chiêu tài tiến bảo, tiến điền địa, Hòa hợp hôn nhân, quý tử tôn. Mai táng nhược năng y thử nhật, Nam thanh, nữ chính, tử tôn hưng. Khai môn, phóng thủy, chiêu điền địa, Đại đại công hầu, viễn bá danh. Nhân thần 12/04/2022 Ngày 12-04-2022 dương lịch là ngày Can Ất Ngày can Ất không trị bệnh ở 12 âm lịch nhân thần ở phía ngoài khớp cổ chân, mép tóc, mắt cá ngoài chân. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.* Theo Hải Thượng Lãn Ông. Thai thần 12/04/2022 Tháng âm 3 Vị trí Môn, Song Trong tháng này, vị trí Thai thần ở cửa phòng và cửa sổ phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa nơi này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Ngày Ất Mùi Vị trí Đôi, Ma, Xí, nội Bắc Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Bắc phía trong phòng giã gạo, nơi xay bột và nhà vệ sinh. Do đó, thai phụ không nên lui tới tiếp xúc nhiều, dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 12/04/2022 Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 11h-13h 23h- 1h Tốc hỷ TỐT Tốc hỷ mọi việc mỹ miềuCầu tài cầu lộc thì cầu phương NamMất của chẳng phải đi tìmCòn trong nhà đó chưa đem ra ngoàiHành nhân thì được gặp ngườiViệc quan việc sự ấy thời cùng hayBệnh tật thì được qua ngàyGia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. 1h-3h 13h-15h Lưu niên XẤU Lưu niên mọi việc khó thayMưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nênViệc quan phải hoãn mới yênHành nhân đang tính đường nên chưa vềMất của phương Hỏa tìm điĐề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt. 3h-5h 15h-17h Xích khẩu XẤU Xích khẩu lắm chuyên thị phiĐề phòng ta phải lánh đi mới làMất của kíp phải dò laHành nhân chưa thấy ắt là viễn chinhGia trạch lắm việc bất bìnhỐm đau vì bởi yêu tinh trêu người..Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau. 5h-7h 17h-19h Tiểu cát TỐT Tiểu cát mọi việc tốt tươiNgười ta đem đến tin vui điều lànhMất của Phương Tây rành rànhHành nhân xem đã hành trình đến nơiBệnh tật sửa lễ cầu trờiMọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. 7h-9h 19h-21h Không vong/Tuyệt lộ XẤU Không vong lặng tiếng im hơiCầu tài bất lợi đi chơi vắng nhàMất của tìm chẳng thấy raViệc quan sự xấu ấy là Hình thươngBệnh tật ắt phải lo lườngVì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. 9h-11h 21h-23h Đại An TỐT Đại an mọi việc tốt thayCầu tài ở nẻo phương Tây có tàiMất của đi chửa xa xôiTình hình gia trạch ấy thời bình yênHành nhân chưa trở lại miềnỐm đau bệnh tật bớt phiền không loBuôn bán vốn trở lại mauTháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Ngày xuất hành theo Khổng Minh 12/04/2022 Bạch Hổ Túc Xấu Không nên đi xa, làm việc gì cũng không bằng lòng, rất hay hỏng việc.* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi. Bành tổ bách kỵ 12/04/2022 BÀNH TỔ BÁCH KỴ Ngày Ất ẤT bất tải thực thiên chu bất trưởng Ngay can Ất không nên gieo trồng, ngàn gốc không lên Ngày Mùi MÙI bất phục dược độc khí nhập tràng Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, khí độc ngấm vào ruột Ngày này năm xưa Sự kiện trong nước 12/4/1975 Hoa Kỳ rút khỏi tòa đại sứ tại Phnôm Pênh, Campuchia khi quân đội Khmer Đỏ bao quanh thành phố. 12/4/1973 Việt Nam và Cộng hoà Pháp thiết lập quan hệ ngoại giao. 12/4/1966 Lần đầu tiên đế quốc Mỹ dùng chiến lược B52 ném bom miền Bắc nước ta. Máy bay B52 xuất phát từ đảo Guyam đến ném bom một địa điểm ở phía tây Quảng Bình. 12/4/1960 Quân giải phóng Miền Nam khu Sài Gòn Gia Định đã tiến công dữ dội sân bay Tân Sơn Nhất ở sát nách phía Bắc Sài Gòn. Phá huỷ và phá hỏng 67 máy bay, tiêu diệt 300 tên, đốt cháy một kho xǎng lớn. 12/4/1958 Khánh thành Nhà máy Cơ khí Hà Nội nay là nhà máy chế tạo công cụ số 1. Sự kiện quốc tế 12/4/2009 Trong nỗ lực nhằm đương đầu với tình hình siêu lạm phát và khuyến khích tăng trưởng kinh tế, đồng đô la Zimbabwe bị đình chỉ vĩnh viễn. 12/4/1996 Khánh thành tháp Petronas - được xem là toà nhà cao nhất thế giới ở Kuala Lumpur. 12/4/1961 Yuri Alekseievich Gagarin trở thành người đầu tiên du hành lên vũ trụ. 12/4/1945 Harry S. Truman trở thành Tổng thống thứ 33 của Hoa Kỳ. 12/4/1884 Trong Chiến tranh Pháp-Đại Nam, quân Pháp tràn vào thành Hưng Hóa. 12/4/1861 Nội chiến Hoa Kỳ bắt đầu khi quân đội miền Nam bắn phá đồn Sumter tại cảng Charleston, Nam Carolina. Ngày 12 tháng 4 năm 2022 là ngày tốt hay xấu? Lịch Vạn Niên 2022 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 12 tháng 4 năm 2022 , tức ngày 12-03-2022 âm lịch, là ngày Hắc đạo Các giờ tốt Hoàng đạo trong ngày là Mậu Dần 3h-5h Kim Quỹ, Kỷ Mão 5h-7h Bảo Quang, Tân Tị 9h-11h Ngọc Đường, Giáp Thân 15h-17h Tư Mệnh, Bính Tuất 19h-21h Thanh Long, Đinh Hợi 21h-23h Minh Đường Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu, Xung tháng Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn, . Nên xuất hành - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Đông Nam, xấu. Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực gọi là kiến trừ thập nhị khách, được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 12 tháng 3 năm 2022 là Bình Tốt mọi việc. Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh sao tốt và Hung tinh sao xấu. Ngày 12/04/2022, có sao tốt là Thiên Quý Tốt mọi việc; Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu; Các sao xấu là Thiên Cương hay Diệt Môn Xấu mọi việc; Tiểu Hao Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc; Nguyệt Hư Nguyệt Sát Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng; Chu tước hắc đạo Kỵ về nhà mới; khai trương; Sát chủ Xấu mọi việc; Tội chỉ Xấu với tế tự; tố tụng; Tứ thời đại mộ Kỵ an táng;
LỊCH VẠN NIÊNLịch DươngXem lịch hôm nayLịch ÂmTháng 01 năm 2019Tháng 12 Đủ năm Mậu TuấtThứ baNgàyKỷ Mùi, ThángẤt Sửu Giờ đầu ngàyGiáp Tí, Tiết khíĐại hàn Là ngàyHắc Đạo [Nguyên Vũ], TrựcPháCác bước xem ngày tốt cơ bảnBước 1 Tránh các ngày xấu ngày hắc đạo tương ứng với việc xấu đã gợi 2 Ngày không được xung khắc với bản mệnh ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi.Bước 3 Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt, nên tránh ngày có nhiều sao Đại 4 Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là 5 Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ giờ Hoàng đạo để khởi sự. Đóng lạiGiờ Hoàng Đạo ngày 17 tháng 12 năm 2018 âm lịchDần 3h-5hMão 5h-7hTỵ 9h-11hThân 15h-17hTuất 19h-21hHợi 21h-23hGiờ Hắc Đạo ngày 17 tháng 12 năm 2018 âm lịchTí 23h-1hSửu 1h-3hThìn 7h-9hNgọ 11h-13hMùi 13h-15hDậu 17h-19h☼ Giờ mặt trờiMặt trời mọc 0523Mặt trời lặn 1842Đứng bóng lúc 1207Độ dài ban ngày 1319☽ Giờ mặt trăngGiờ mọc 1907Giờ lặn 0459Đối xứng lúc 0003Độ dài ban đêm 953☞ Hướng xuất hànhTài thần NamHỷ thần Đông BắcHạc thần Đông⚥ Hợp - XungTam hợp Hợi, MãoLục hợp NgọTương Hình Sửu, TuấtTương Hại TýTương Xung Sửu❖ Tuổi bị xung khắcTuổi bị xung khắc với ngày Đinh Sửu, Ất SửuTuổi bị xung khắc với tháng Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu✧ TrựcPhá破- Nhật nguyệt tương xung; viết đại hao; đấu bính tương xung tương hướng tất phá hoại; là ngày đại sự bất nghiViệc nên làm Bốc thuốc, uống thuốc, chữa bệnhViệc kiêng kỵ Đóng mới nội thất, cho vay, động thổ, san nền đắp nền, Hộ hoạ, lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, học kỹ nghệ, làm lễ cầu thân, vào làm hành chính, đơn từ, kiện tụng☆ Nhị thập bát tú - SaoVĩ尾Việc nên làm Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá kiêng kỵ Đóng giường, lót giường, đi lệ Tại Hợi, Mẹo, Mùi kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mẹo rất Hung, còn các ngày Mẹo khác có thể tạm dùng được.☆ Theo Ngọc Hạp Thông ThưSao tốt Cát tinhSao xấu Hung tinhNguyệt giảiTốt mọi việc;Phổ hộ Hội hộTốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành;Hoàng ânTốt mọi việc;Lục bát thànhXấu đối với xây dựng;Thần cáchKỵ tế tự;Trùng tangKỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà;Trùng phụcKỵ giá thú, an táng;Huyền vũKỵ mai táng;Nguyệt pháXấu về xây dựng nhà cửa;⊛ Ngày xuất hành theo cụ Khổng TửNgàyChu TướcXấuXuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối Giờ xuất hành tốt, xấu theo Lý Thuần PhongXích khẩu Giờ Tí 23h-1h & Ngọ 11h-13hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người đi nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… thì tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả, cãi các Giờ Sửu 1h-3h & Mùi 13h-15hRất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng. Người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh hỷ Tuyết lô Giờ Dần 3h-5h & Thân 15h-17hCầu tài không có lợi hoặc bị trái ý. Ra đi hay gặp nạn. Việc quan hoặc liên quan đến công quyền phải đòn. Gặp ma quỷ phải cúng lễ mới an Giờ Mão 5h-7h & Dậu 17h-19hMọi việc đều tốt lành. Cầu tài đi hướng chính Tây hoặc chính Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình hỷ Giờ Thìn 7h-9h & Tuất 19h-21hTin vui sắp tới. Cầu tài đi hướng chính Nam. Đi việc gặp gỡ các quan hoặc đến cơ quan công quyền gặp nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi thuận lợi. Người đi có tin vui niên Lưu miền Giờ Tỵ 9h-11h & Hợi 21h-23hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.➪ Xem ngày hôm nay - 12/06/2023➪ Xem ngày mai - 13/06/2023➪ Xem ngày kia - 14/06/2023
lịch vạn niên ngày 22 tháng 12 năm 2019