1. Củ đậu tươi nếu được cất giữ ở nhiệt độ thích hợp có thể để lâu một hoặc hai tháng. A fresh root stored at an appropriate temperature will keep for a month or two. 2. Trái với củ, phần còn lại của cây củ đậu rất độc; hạt có chứa độc tố rotenone, dùng để diệt côn
will ý nghĩa, định nghĩa, will là gì: 1. used to talk about what is going to happen in the future, especially things that you are certain…. Tìm hiểu thêm.
2. Phân biệt nghĩa của các từ đồng âm trong các từ sau: a. Đậu tương: Hạt đậu, đỗ tương, đậu nành.. Đất lành chim đậu: Chỉ hoạt động của loài chim.. Thi đậu: Đỗ đạt trong 1 kỳ thi gì đó.. b. Sợi chỉ: Sợi dùng để khâu, vá.. Chiếu chỉ: Chiếu thư. Chỉ đường: Chỉ đường đi cho người nào đó.
Nghĩa của từ Đậu tương - Từ điển Việt - Việt: đậu có hạt màu trắng ngà, thường dùng làm tương, đậu phụ. Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân. Tratu Mobile; Plugin Firefox; Forum Soha Tra Từ; Thay đổi gần đây; Trang đặc biệt
động từ. đứng, dừng một chỗ, trước khi đi tiếp. đỗ xe đón khách; chim hoạ mi đỗ trên cành phượng. đạt yêu cầu trong cuộc thi. đỗ đầu bảng.
iCqxvBk. đậu- 1 d. Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn. Cối xay 2 d. Đậu phụ nói tắt. Đậu rán. Một bìa 3 d. Đậu mùa nói tắt. Lên đậu. Chủng đậu*.- 4 đg. Ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển thường nói về chim và tàu thuyền. Chim đậu trên cành. Thuyền đậu lại một ngày ở bến. Đậu xe lại nghỉ ph.; đỗ.- 5 đg. 1 Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, do có quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi. Giống tốt, hạt nào cũng đậu. E cái thai không đậu. Lứa tằm đậu. 2 kết hợp hạn chế. Như đặng. Cầm lòng không đậu. 3 ph.. Đỗ. Thi 6 đg. 1 Chắp hai hay nhiều sợi với nhau. Đậu tơ. Sợi đậu ba. Lụa đậu*. 2 ph.. Góp chung tiền bạc lại. Đậu tiền giúp bạn.Fabaceae, họ thực vật hạt kín, bộ Đậu Fabales, gồm nhiều loài cây gỗ, bụi và dạng cây thảo. Thân thường leo hoặc thân quấn. Lá kép lông chim, nhiều khi có ba lá chét, có lá kèm. Hoa không đều, hình chùm, tiền khai hoa cờ. Bầu một ô, một lá noãn mang hai dãy noãn đảo hay cong. Quả loại đậu, hạt không nội nhũ. Có 490 chi, gần12 nghìn loài. Phân bố rộng ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới, vùng ôn đới và lạnh. Ở Việt Nam, tìm thấy 100 chi, 500 loài. Đa số là cây thực phẩm có giá trị cho người, gia súc các loại đậu ăn quả và hạt, một số dùng làm thuốc cam thảo, vông nem, vv., làm phân xanh cải tạo đất điền thanh, muồng, vv., cây cho gỗ quý trắc, cẩm lai, vv..nd. Cây nhỏ, có nhiều loại, quả dài chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức Đậu phụ nói tắt.nd. Đậu mùa. Lên đậu. Chủng Ngừng lại, nói về chim và tàu thuyền. Chim đậu trên cành. Thuyền đậu ở bến. Đậu xe Giữ lại được kết quả tốt. Giống tốt, hạt nào cũng đậu. Cái thai không đậu. Thi đậu. Cầm lòng không Chắp lại nhiều sợi; nhiều người góp tiền lại. Đậu tơ. Lụa đậu. Đậu tiền giúp bạn.
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "bìa đậu", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ bìa đậu, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ bìa đậu trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt 1. [Cho chủ nhà xem bìa trước và bìa sau]. 2. TRANG BÌA 3. HÌNH BÌA 4. Bìa cứng? 5. Ngoài bìa 6. HÌNH BÌA Rất khó để rao giảng cho những người dân sống rải rác ở những vùng nhiều gò, một số gò có những tảng đá lớn đậu trên đỉnh. 7. Cấm đậu xe Cấm đậu xe. 8. Trang bìa sau 9. Trang bìa phía trong 10. Trang bìa mặt sau 11. TRANG BÌA Trái đất 12. Đối với hầu hết các sách, trình tự này sẽ là bìa trước, nội dung sách, bìa sau. 13. Anh đậu xe vào nơi cấm đậu xe. 14. Đôi khi chúng được minh họa và giống như các loại sách giấy bìa mềm khác của Nhật Bản thường có một bìa rời bọc bên ngoài bìa trơn. 15. Một số bản dịch Kinh Thánh dịch là “hạt đậu” có nghĩa là “những hạt ăn được trong các loại đậu khác nhau như đậu Hà Lan, đậu đỏ, hay đậu lăng”. 16. Đậu xốp? 17. BÌA Con rệp PAHO/WHO/P. 18. Đậu Thái hậu phẫn nộ không gặp Đậu Anh nữa. 19. Ví dụ nếu sách của bạn có các ISBN khác nhau đối với ấn bản bìa mềm và bìa cứng, bạn có thể sử dụng ISBN bìa mềm làm ISBN chính, sau đó sử dụng ISBN bìa cứng làm ISBN liên quan. 20. Bạn đã dùng trang bìa sau chưa? 21. Anh cần bìa kẹp giấy của mình. 22. Bìa sách là một sự chưng cất. 23. Thực ra đậu phộng không phải là một quả hạt nhưng là một rau đậu—thuộc họ đậu Hà Lan. 24. Đậu phộng. 25. Đậu xanh.
đậu dt. thực Loại dây leo hay cây nhỏ, phần nhiều lá kép ba, trái dài nhiều hột, thuộc ngũ-cốc Tỉa đậu, chè đậu; Củi đậu nấu đậu ra dầu CD // R C/g. Trái, chứng bệnh truyền-nhiễm, châu-thân nổi mụt to như hột đậu Lên đậu, bệnh đậu, trồng đậu. đậu đt. Đỗ, ghé lại, dính lại, gây kết-quả tốt Cấm đậu xe; Đò đưa đò đậu mặc đò, Ai từng được chốn ấm no lại về; Đạo cang thường khó lắm anh ôi, Chẳng phải như ong bướm đậu rồi lại bay CD; Thi đậu, đậu bình-thứ; Cây đậu trái, gái đậu con // Góp vô, nhập lại Đậu tiền đám ma Nguồn tham khảo Từ điển - Lê Văn Đức đậu - 1 d. Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn. Cối xay 2 d. Đậu phụ nói tắt. Đậu rán. Một bìa 3 d. Đậu mùa nói tắt. Lên đậu. Chủng đậu*.- 4 đg. Ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển thường nói về chim và tàu thuyền. Chim đậu trên cành. Thuyền đậu lại một ngày ở bến. Đậu xe lại nghỉ ph.; đỗ.- 5 đg. 1 Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, do có quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi. Giống tốt, hạt nào cũng đậu. E cái thai không đậu. Lứa tằm đậu. 2 kết hợp hạn chế. Như đặng. Cầm lòng không đậu. 3 ph.. Đỗ. Thi 6 đg. 1 Chắp hai hay nhiều sợi với nhau. Đậu tơ. Sợi đậu ba. Lụa đậu*. 2 ph.. Góp chung tiền bạc lại. Đậu tiền giúp bạn. Nguồn tham khảo Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức đậu dt. 1. Cây nhỏ, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn. 2. Quả, hạt đậu xôi đậu o chè đậu. đậu dt. Đậu phụ, nói tắt đậu rán o một bìa đậu. đậu dt. Đậu mùa, nói tắt lên đậu o chủng đậu. đậu đgt. Tạm dừng ở một chỗ, không di chuyển Chim đậu trên cành o đậu thuyền ngay trên bến. đậu đgt. 1. Đạt được kết quả trong quá trình hình thành phát triển tự nhiên của cây, quả, phôi, thai... Những hạt gieo, hạt nào cũng đậu o Cả nong tằm đều đậu o Cái thai không đậu, bị sẩy. 2. Nh. Đỗ thi đậu. 3. Nh. Đặng cầm lòng không đậu. đậu đgt. 1. Ở nhờ ở đậu nhà bà con o ăn nhờ ở đậu. đậu đgt. 1. Chắp các số lại với nhau. 2. Góp vào, chung vào đậu tiền mua xe. Nguồn tham khảo Đại Từ điển Tiếng Việt đậu dt Loài cây nhỏ, quả dài chứa một dãy hạt bầu dục, hoa có năm cánh hình bướm Tháng Giêng trồng đậu, tháng hai trồng cà cd. đậu dt Đậu phụ nói tắt Món đậu rán. đậu dt Đậu mùa nói tắt Cháu bé lên đậu. đậu đgt Nói các loài vật biết bay đặt chân lên một chỗ nào Nói lời thì nhớ lấy lời đừng như con bướm đậu rồi lại bay cd. đậu đgt Nói thuyền, tàu dừng lại trên mặt nước Thuyền than lại đậu bến than, gặp cô yếm thắm ôm quàng ngang lưng cd. đậu đgt cn. đỗ Đạt kết quả trong một kì thi Hồi đó hai bố con đều đậu tiến sĩ. đậu đgt Kết thành quả, không thui, không chột Cây mới bói, đậu được ba quả. đậu đgt 1. Chặp lại với nhau Đậu ba sợi tơ 2. Hợp lại Đậu vốn buôn bè. đậu trgt Nói ở nhờ Ra Hà-nội học, đã ở đậu nhà bà con. Nguồn tham khảo Từ điển - Nguyễn Lân đậu dt. Cây nhỏ thuộc loại ngũ cốc, quả dài có hột Đậu đen, đậu xanh, đậu nành. // Đậu dại. Đậu đen. Đậu đũa. Đậu hột, đậu bơ-tí-boa. Đậu nành. Đậu phộng đậu phụng. Đậu phụ. Đậu ngự. Đậu ván. Đậu xanh. đậu dt. Y Một chứng-bịnh thường phát ra, về mùa nóng nực rất dễ lây. // Lên đậu. Trồng đậu. đậu đt. 1. Dừng, đứng lại Thuyền đậu, xe đậu. Núi cao không đậu, đậu cồn cỏ may // Chỗ xe đậu. Chim đậu. 2. Đỗ Thi đậu. 3. Sinh trái Cây hồng năm nay đậu nhiều. Nguồn tham khảo Từ điển - Thanh Nghị đậu d. Loài cây nhỏ, quả dài chứa một dãy hạt bầu dục, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm. đậu d. "Đậu phụ" nói tắt Đậu rán. đậu d. "Đậu mùa" nói tắt Đậu đã bay. lên đậu Mắc bệnh đậu mùa. [thuộc đậu3]. trồng đậu Cg. Chủng đậu. Gây bệnh đậu nhẹ trên người bằng giống đậu trâu bò, nhằm phòng bệnh đậu mùa. [thuộc đậu3]. đậu đg. 1. Nói các loài vật biết bay đặt chân lên một chỗ nào Chim đâu trên cành; Đừng để ruồi đậu thức ăn. 2. Dừng lại trên mặt nước Thuyền đậu bến. 3. Trúng cách trong một kì thi Đậu tiến sĩ. đậu t. Kết thành quả, không thui, không chột Cây cam ra nhiều hoa mà chỉ đậu được ít quả. đậu đg. Chập lại với nhau, hợp lại với nhau Đậu vốn buôn chung; Sợi đậu ba. Nguồn tham khảo Từ điển - Việt Tân đậu 1. Đứng lại Tàu đậu, thuyền đậu, chim đậu. 2. Không rụng, không hỏng, không đổ Thi đậu; cây na nhiều quả mà không đậu được mấy, quay đậu, miếng cau đậu. 3. Chập lại với nhau Sợi đậu ba, sợi đậu hai, đậu chỉ. đậu hay là đỗ. Loài ngũ-cốc, quả dài, có hột Đậu xanh, đậu ván đậu Một chứng bệnh truyền-nhễm phát ra có mùa, thường gọi là bông hay là thiên-hoa Lên đậu, trồng đậu. Nguồn tham chiếu Từ điển - Khai Trí
Từ điển Việt-Anh đậu Bản dịch của "đậu" trong Anh là gì? vi đậu = en volume_up bean chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI đậu {danh} EN volume_up bean đậu tây {danh} EN volume_up French bean đậu đũa {danh} EN volume_up black-eyed pea đậu lăng {danh} EN volume_up lentil đậu nành {danh} EN volume_up soybean Bản dịch VI đậu {danh từ} đậu volume_up bean {danh} VI đậu tây {danh từ} 1. thực vật học đậu tây volume_up French bean {danh} VI đậu đũa {danh từ} 1. thực vật học đậu đũa volume_up black-eyed pea {danh} VI đậu lăng {danh từ} 1. thực vật học đậu lăng volume_up lentil {danh} VI đậu nành {danh từ} 1. thực vật học đậu nành volume_up soybean {danh} Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese đậu commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.
Từ điển Việt-Anh đậu tương Bản dịch của "đậu tương" trong Anh là gì? vi đậu tương = en volume_up soybean chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI đậu tương {danh} EN volume_up soybean Bản dịch VI đậu tương {danh từ} 1. thực vật học đậu tương từ khác đậu nành volume_up soybean {danh} Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "đậu tương" trong tiếng Anh đậu danh từEnglishbeanhỗ tương tính từEnglishmutualphản ứng hỗ tương danh từEnglishinteractionđậu phụng danh từEnglishpeanutnhũ tương danh từEnglishemulsionđậu hũ danh từEnglishtofunội bào tương danh từEnglishendoplasmđậu tây danh từEnglishFrench beanđậu đũa danh từEnglishblack-eyed peađậu lăng danh từEnglishlentilthuyết hiện tương danh từEnglishphenomenalismhuyết tương danh từEnglishplasmanước tương danh từEnglishsoy sauceđậu nành danh từEnglishsoybeanđậu phụ danh từEnglishtofuđậu tằm danh từEnglishbroad beansđậu đỏ danh từEnglishazuki beanđậu bò danh từEnglishcow-pox Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese đập vỡđập đổđậuđậu bòđậu hũđậu lăngđậu nànhđậu phụđậu phụngđậu tây đậu tương đậu tằmđậu đũađậu đỏđậyđắc chíđắc cửđắc lựcđắmđắm chìm vàođắng commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.
nghĩa của từ đậu